TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

career

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹɪə/ US/kəˈɹɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

career nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp, đời hoạt động.

Nghĩa của career

Danh từ

  1. Nghề, nghề nghiệp.
    • to choose a careerchọn nghề
  2. Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc).
    • at the end of his careervào cuối đời hoạt động của anh ta
    • we can learn much by reading about the careers of great menchúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của các vĩ nhân
  3. Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.
    • in full careerhết tốc lực
    • to stop somebody in mind careerchặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh
  4. Định ngữ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...).
    • career mantay ngoại giao nhà nghề

Nội động từ

  1. Chạy nhanh, lao nhanh.
  2. Chạy lung tung.

Dạng từ của career

Số nhiềucareers
Ngôi thứ ba số ítcareers
Hiện tại phân từ (-ing)careering
Quá khứ phân từcareered
Quá khứcareered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với career

Đồng nghĩa

Họ từ của career

Câu ví dụ với career

  • Juan doesn't know what career to pursue. Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
  • Tom is pursuing a successful career in New York. Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
  • The failure of her political career drove her to suicide. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
  • I started off my career in a small company in New York. Tôi đã bắt đầu sự nghiệp của mình trong một công ty nhỏ ở New York.
  • There are many careers open to women. Có rất nhiều công việc rộng mở dành cho phụ nữ.
  • Tom and Mary both wanted to focus more on their careers. Cả Tom và Mary đều muốn tập trung hơn vào sự nghiệp của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

career nghĩa là gì?

career (danh từ, nội động từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp, đời hoạt động.

career phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của career: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.