Sự chỉ định tiếng Anh là gì?
"sự chỉ định" trong tiếng Anh là nomination (danh từ), allocation (danh từ), designation (danh từ).
nomination Danh từ
UK/ˌnɒmɪˈneɪʃən/US/ˌnɑmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm.
allocation Danh từ
UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì).
designation Danh từ
UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm.
nominative Tính từ
UK/ˈnɒm(ɪ)nətɪv/US/ˈnɑm(ɪ)nətɪv/
Nghĩa: Được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định.
Câu hỏi thường gặp
Sự chỉ định tiếng Anh là gì?
"sự chỉ định" trong tiếng Anh là nomination (danh từ), allocation (danh từ), designation (danh từ).