TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chi tiêu tiếng Anh là gì?

"sự chi tiêu" trong tiếng Anh là expenditure (danh từ), disbursement (danh từ).

expenditure Danh từ

UK/ɛkˈspɛndɪt͡ʃə/US/ɛkˈspɛndɪt͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chi tiêu; khoản chi, phí tổn.

Xem đầy đủ từ "expenditure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disbursement Danh từ

Nghĩa: Sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu.

Xem đầy đủ từ "disbursement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chi tiêu tiếng Anh là gì?

"sự chi tiêu" trong tiếng Anh là expenditure (danh từ), disbursement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "expenditure": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.