TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cho mượn tiếng Anh là gì?

"sự cho mượn" trong tiếng Anh là loan (danh từ), lending (danh từ).

loan Danh từ

UK/ləʊn/US/loʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Khoản vay, tiền cho vay; sự cho vay, sự cho mượn.

Xem đầy đủ từ "loan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lending Danh từ

US/ˈlɛn.diɳ/ giọng máy

Nghĩa: Sự cho vay, sự cho mượn.

Xem đầy đủ từ "lending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cho mượn tiếng Anh là gì?

"sự cho mượn" trong tiếng Anh là loan (danh từ), lending (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "loan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).