TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dụ dỗ tiếng Anh là gì?

"sự dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduction (danh từ), enticement (danh từ), inveiglement (danh từ).

seduction Danh từ

UK/sɪˈdʌk.ʃn̩/US/sɪˈdʌk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "seduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enticement Danh từ

UK/ɪnˈtaɪsmənt/US/ɪnˈtaɪsmənt/

Nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "enticement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveiglement Danh từ

US/ɪn.ˈveɪ.ɡəl.mənt/

Nghĩa: Sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ.

Xem đầy đủ từ "inveiglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seducement Danh từ

Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "seducement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dụ dỗ tiếng Anh là gì?

"sự dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduction (danh từ), enticement (danh từ), inveiglement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.