TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enticement

UK/ɪnˈtaɪsmənt/ US/ɪnˈtaɪsmənt/ giọng máy của trình duyệt

enticement nghĩa là sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự nhử vào bẫy, mồi nhử.

Nghĩa của enticement

Danh từ

  1. Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.
  2. Sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử.

Dạng từ của enticement

Số nhiềuenticements

Câu hỏi thường gặp

enticement nghĩa là gì?

enticement (danh từ) nghĩa là sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự nhử vào bẫy, mồi nhử.

enticement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enticement: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaɪsmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtaɪsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.