TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự diễn đạt tiếng Anh là gì?

"sự diễn đạt" trong tiếng Anh là expression (danh từ), expressional (tính từ).

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).

  • to read with expression đọc diễn cảm
  • to give expression to one's feelings biểu lộ tình cảm

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expressional Tính từ

UK/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/US/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật).

Xem đầy đủ từ "expressional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự diễn đạt tiếng Anh là gì?

"sự diễn đạt" trong tiếng Anh là expression (danh từ), expressional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "expression": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.