TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expression

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/ US/əkˈspɹɛʃ.n̩/ giọng máy của trình duyệt

expression nghĩa là sự vắt, sự ép, sự biểu lộ, sự diễn cảm.

Nghĩa của expression

Danh từ

  1. Sự vắt, sự ép, sự bóp.
  2. Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).
    • to read with expressionđọc diễn cảm
    • to give expression to one's feelingsbiểu lộ tình cảm
  3. Nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...).
  4. Thành ngữ, từ ngữ.
  5. Toán học Biểu thức.
  6. Y học Sự ấn (cho thai ra).

Dạng từ của expression

Số nhiềuexpressions

Họ từ của expression

Câu hỏi thường gặp

expression nghĩa là gì?

expression (danh từ) nghĩa là sự vắt, sự ép, sự biểu lộ, sự diễn cảm.

expression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expression: giọng Anh (UK) /əkˈspɹɛʃ.n̩/, giọng Mỹ (US) /əkˈspɹɛʃ.n̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.