TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự du lịch tiếng Anh là gì?

"sự du lịch" trong tiếng Anh là tourism (danh từ), travel (danh từ), travelling (danh từ).

tourism Danh từ

UK/ˈtʊəɹɪzəm/US/ˈtʊɹɪzəm/

Nghĩa: Sự du lịch.

Xem đầy đủ từ "tourism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travel Danh từ

UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/

Nghĩa: sự du lịch, sự lữ hành

Xem đầy đủ từ "travel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travelling Danh từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Sự du lịch; cuộc du lịch.

  • to be fond of travellingthích du lịch

Xem đầy đủ từ "travelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traveling Danh từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Sự du lịch; cuộc du lịch.

Xem đầy đủ từ "traveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự du lịch tiếng Anh là gì?

"sự du lịch" trong tiếng Anh là tourism (danh từ), travel (danh từ), travelling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.