TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ghen tị tiếng Anh là gì?

"sự ghen tị" trong tiếng Anh là envy (danh từ), green-eyed monster (danh từ).

envy Danh từ

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

Nghĩa: Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green-eyed monster Danh từ

Nghĩa: Sự ghen, sự ghen tị, sự ghen tuông.

Xem đầy đủ từ "green-eyed monster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ghen tị tiếng Anh là gì?

"sự ghen tị" trong tiếng Anh là envy (danh từ), green-eyed monster (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.