envy
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛnvi/
US/ˈɛnvi/
giọng máy của trình duyệt
envy nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị, thèm muốn, ghen tị.
Nghĩa của envy
Danh từ
- Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.
- Vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị.
- his strength is the envy of the schoolsức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn
Ngoại động từ
- Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.
Dạng từ của envy
| Số nhiều | envies |
| Ngôi thứ ba số ít | envies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | envying |
| Quá khứ phân từ | envied |
| Quá khứ | envied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với envy
Trái nghĩa
Họ từ của envy
Câu ví dụ với envy
- He said so out of envy. Anh ta nói vậy vì ghen tức.
- Many people envy Tom's success. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
envy nghĩa là gì?
envy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị, thèm muốn, ghen tị.
envy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envy: giọng Anh (UK) /ˈɛnvi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnvi/.