TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giằn vặt tiếng Anh là gì?

"sự giằn vặt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pinch (danh từ).

torment Danh từ

UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/

Nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).

  • to be in tormentđau khổ
  • to suffer tormentchịu đau khổ

Xem đầy đủ từ "torment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Danh từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.

  • the pinch of povertycảnh túng đói giày vò
  • the pinch of hungercơn đói cồn cào

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giằn vặt tiếng Anh là gì?

"sự giằn vặt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pinch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.