Sự giằn vặt tiếng Anh là gì?
"sự giằn vặt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pinch (danh từ).
torment Danh từ
UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/
Nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).
- to be in tormentđau khổ
- to suffer tormentchịu đau khổ
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.
- the pinch of povertycảnh túng đói giày vò
- the pinch of hungercơn đói cồn cào
Câu hỏi thường gặp
Sự giằn vặt tiếng Anh là gì?
"sự giằn vặt" trong tiếng Anh là torment (danh từ), pinch (danh từ).