TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gian trá tiếng Anh là gì?

"sự gian trá" trong tiếng Anh là fraud (danh từ), double-face (danh từ), prodition (danh từ).

fraud Danh từ

UK/ˈfɹɔːd/US/ˈfɹɔd/

Nghĩa: Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.

  • to get money by fraudkiếm tiền bằng cách lừa gạt

Xem đầy đủ từ "fraud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-face Danh từ

US/ˈdə.bəl.ˈfeɪs/

Nghĩa: Sự gian trá; sự phản phúc.

Xem đầy đủ từ "double-face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodition Danh từ

UK/pɹəʊˈdɪʃən/US/pɹoʊˈdɪʃən/

Nghĩa: Sự bạo nghịch, sự gian trá.

Xem đầy đủ từ "prodition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gian trá tiếng Anh là gì?

"sự gian trá" trong tiếng Anh là fraud (danh từ), double-face (danh từ), prodition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.