TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gieo tiếng Anh là gì?

"sự gieo" trong tiếng Anh là cast (danh từ).

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...).

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gieo tiếng Anh là gì?

"sự gieo" trong tiếng Anh là cast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.