TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gieo rắc tiếng Anh là gì?

"sự gieo rắc" trong tiếng Anh là dissemination (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).

dissemination Danh từ

UK/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/US/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "dissemination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gieo rắc tiếng Anh là gì?

"sự gieo rắc" trong tiếng Anh là dissemination (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.