TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hiện đại hoá tiếng Anh là gì?

"sự hiện đại hoá" trong tiếng Anh là modernization (danh từ), aggiornamento (danh từ).

modernization Danh từ

UK/ˌmɒdənɪˈzeɪʃn̩/US/ˌmɑdɚnɪˈzeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự hiện đại hoá; sự đổi mới.

Xem đầy đủ từ "modernization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggiornamento Danh từ

UK/əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/US/əˌd͡ʒɔɹnəˈmɛntoʊ/

Nghĩa: Sự hiện đại hoá.

Xem đầy đủ từ "aggiornamento": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiện đại hoá tiếng Anh là gì?

"sự hiện đại hoá" trong tiếng Anh là modernization (danh từ), aggiornamento (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.