aggiornamento
UK/əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/
US/əˌd͡ʒɔɹnəˈmɛntoʊ/
giọng máy của trình duyệt
aggiornamento nghĩa là sự hiện đại hoá, (sự) canh tân.
Nghĩa của aggiornamento
Danh từ
- Sự hiện đại hoá.
- Tôn giáo Sự hiện đại hoá Công giáo bởi Công đồng Vatican II.
Dạng từ của aggiornamento
| Số nhiều | aggiornamentos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggiornamento
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aggiornamento nghĩa là gì?
aggiornamento (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hoá, (sự) canh tân.
aggiornamento phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggiornamento: giọng Anh (UK) /əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˌd͡ʒɔɹnəˈmɛntoʊ/.