TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggiornamento

UK/əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/ US/əˌd͡ʒɔɹnəˈmɛntoʊ/ giọng máy của trình duyệt

aggiornamento nghĩa là sự hiện đại hoá, (sự) canh tân.

Nghĩa của aggiornamento

Danh từ

  1. Sự hiện đại hoá.
  2. Tôn giáo Sự hiện đại hoá Công giáo bởi Công đồng Vatican II.

Dạng từ của aggiornamento

Số nhiềuaggiornamentos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggiornamento

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aggiornamento nghĩa là gì?

aggiornamento (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hoá, (sự) canh tân.

aggiornamento phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggiornamento: giọng Anh (UK) /əˌdʒɔːnəˈmɛntəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˌd͡ʒɔɹnəˈmɛntoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.