TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoàn lại tiếng Anh là gì?

"sự hoàn lại" trong tiếng Anh là restoration (danh từ), restitution (danh từ), reimbursement (danh từ).

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restitution Danh từ

UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.

  • to make restitutionbồi thường

Xem đầy đủ từ "restitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reimbursement Danh từ

UK/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/US/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).

Xem đầy đủ từ "reimbursement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoàn lại tiếng Anh là gì?

"sự hoàn lại" trong tiếng Anh là restoration (danh từ), restitution (danh từ), reimbursement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.