Sự hoàn lại tiếng Anh là gì?
"sự hoàn lại" trong tiếng Anh là restoration (danh từ), restitution (danh từ), reimbursement (danh từ).
restoration Danh từ
UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).
restitution Danh từ
UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.
- to make restitutionbồi thường
reimbursement Danh từ
UK/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/US/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).
Câu hỏi thường gặp
Sự hoàn lại tiếng Anh là gì?
"sự hoàn lại" trong tiếng Anh là restoration (danh từ), restitution (danh từ), reimbursement (danh từ).