TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restoration

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/ US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

restoration nghĩa là sự hoàn lại, sự trả lại, sự sửa chữa, sự tu bổ lại.

Nghĩa của restoration

Danh từ

  1. Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).
  2. Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.
  3. Sự phục hồi (chức vị...).
  4. Sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại.
    • the restoration of healthsự hồi phục sức khoẻ
    • the restoration of peacesự lập lại hoà bình
  5. The restoration Thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660).
  6. Hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát).

Dạng từ của restoration

Số nhiềurestorations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restoration

Đồng nghĩa

Họ từ của restoration

Câu hỏi thường gặp

restoration nghĩa là gì?

restoration (danh từ) nghĩa là sự hoàn lại, sự trả lại, sự sửa chữa, sự tu bổ lại.

restoration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restoration: giọng Anh (UK) /ɹɛstəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛstəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.