Sự không để ý tiếng Anh là gì?
"sự không để ý" trong tiếng Anh là disregard (danh từ), heedlessness (danh từ).
disregard Danh từ
UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.
- in disregard ofbất chấp không đếm xỉa (cái gì)
heedlessness Danh từ
UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.
Câu hỏi thường gặp
Sự không để ý tiếng Anh là gì?
"sự không để ý" trong tiếng Anh là disregard (danh từ), heedlessness (danh từ).