TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heedlessness

UK/ˈhiːd.ləs.nəs/ US/ˈhiːd.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

heedlessness nghĩa là sự không chú ý, sự không lưu ý.

Nghĩa của heedlessness

Danh từ

  1. Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.

Dạng từ của heedlessness

Số nhiềuheedlessnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heedlessness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heedlessness nghĩa là gì?

heedlessness (danh từ) nghĩa là sự không chú ý, sự không lưu ý.

heedlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heedlessness: giọng Anh (UK) /ˈhiːd.ləs.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːd.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.