TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự không thoả mãn tiếng Anh là gì?

"sự không thoả mãn" trong tiếng Anh là dissatisfaction (danh từ).

dissatisfaction Danh từ

UK/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/US/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.

Xem đầy đủ từ "dissatisfaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự không thoả mãn tiếng Anh là gì?

"sự không thoả mãn" trong tiếng Anh là dissatisfaction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.