TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissatisfaction

UK/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/ US/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/ giọng máy của trình duyệt

dissatisfaction nghĩa là sự không bằng lòng, sự không hài lòng.

Nghĩa của dissatisfaction

Danh từ

  1. Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.

Dạng từ của dissatisfaction

Số nhiềudissatisfactions

Họ từ của dissatisfaction

Câu ví dụ với dissatisfaction

  • He expressed his dissatisfaction. Anh ta thể hiện sự không hài lòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dissatisfaction nghĩa là gì?

dissatisfaction (danh từ) nghĩa là sự không bằng lòng, sự không hài lòng.

dissatisfaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissatisfaction: giọng Anh (UK) /dɪsˌsætɪsˈfækʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˌsætɪsˈfækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.