TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kiến lập tiếng Anh là gì?

"sự kiến lập" trong tiếng Anh là establishment (danh từ).

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kiến lập tiếng Anh là gì?

"sự kiến lập" trong tiếng Anh là establishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.