TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

establishment

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/ US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

establishment nghĩa là sự thành lập, sự thiết lập, sự đặt.

Nghĩa của establishment

Danh từ

  1. Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
  2. Sự đặt (ai vào một địa vị).
  3. Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...).
  4. Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...).
  5. Sự chính thức hoá (nhà thờ).
  6. Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh).
  7. Số người hầu; quân số, lực lượng.
    • war establishmentlực lượng thời chiến
    • peace establishmentlực lượng thời bình

Dạng từ của establishment

Số nhiềuestablishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với establishment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của establishment

Cụm từ, thành ngữ với establishment

  • separate establishment — Cơ ngơi của vợ lẽ con riêng.

Câu hỏi thường gặp

establishment nghĩa là gì?

establishment (danh từ) nghĩa là sự thành lập, sự thiết lập, sự đặt.

establishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của establishment: giọng Anh (UK) /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.