establishment
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
establishment nghĩa là sự thành lập, sự thiết lập, sự đặt.
Nghĩa của establishment
Danh từ
- Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
- Sự đặt (ai vào một địa vị).
- Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...).
- Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...).
- Sự chính thức hoá (nhà thờ).
- Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh).
- Số người hầu; quân số, lực lượng.
- war establishmentlực lượng thời chiến
- peace establishmentlực lượng thời bình
Dạng từ của establishment
| Số nhiều | establishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với establishment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của establishment
Cụm từ, thành ngữ với establishment
- separate establishment — Cơ ngơi của vợ lẽ con riêng.
Câu hỏi thường gặp
establishment nghĩa là gì?
establishment (danh từ) nghĩa là sự thành lập, sự thiết lập, sự đặt.
establishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của establishment: giọng Anh (UK) /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/.