Sự làm náo động tiếng Anh là gì?
"sự làm náo động" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ).
disturbance Danh từ
UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/
Nghĩa: Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm náo động tiếng Anh là gì?
"sự làm náo động" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ).