TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm vỡ mộng tiếng Anh là gì?

"sự làm vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusionment (danh từ), frustration (danh từ).

disillusionment Danh từ

UK/ˌdɪsɪˈluːʒənmənt/US/ˌdɪsɪˈluʒənmənt/

Nghĩa: Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "disillusionment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustration Danh từ

US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.

Xem đầy đủ từ "frustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm vỡ mộng tiếng Anh là gì?

"sự làm vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusionment (danh từ), frustration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.