TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frustration

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

frustration nghĩa là sự làm thất bại, sự làm hỏng.

Nghĩa của frustration

Danh từ

  1. Sự làm thất bại, sự làm hỏng.
  2. Sự làm mất tác dụng.
  3. Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.

Dạng từ của frustration

Số nhiềufrustrations

Câu hỏi thường gặp

frustration nghĩa là gì?

frustration (danh từ) nghĩa là sự làm thất bại, sự làm hỏng.

frustration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frustration: giọng Mỹ (US) /fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.