TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lưu hành tiếng Anh là gì?

"sự lưu hành" trong tiếng Anh là currency (danh từ), prevalence (danh từ), rifeness (danh từ).

currency Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Nghĩa: Sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ).

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevalence Danh từ

UK/ˈpɹɛvələns/US/ˈpɹɛvələns/

Nghĩa: Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp.

Xem đầy đủ từ "prevalence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rifeness Danh từ

Nghĩa: Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.

Xem đầy đủ từ "rifeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lưu hành tiếng Anh là gì?

"sự lưu hành" trong tiếng Anh là currency (danh từ), prevalence (danh từ), rifeness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.