TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lập pháp tiếng Anh là gì?

"sự lập pháp" trong tiếng Anh là legislation (danh từ), lawmaking (danh từ).

legislation Danh từ

US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/

Nghĩa: Sự làm luật, sự lập pháp.

Xem đầy đủ từ "legislation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawmaking Danh từ

Nghĩa: Sự lập pháp.

Xem đầy đủ từ "lawmaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lập pháp tiếng Anh là gì?

"sự lập pháp" trong tiếng Anh là legislation (danh từ), lawmaking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.