legislation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
legislation nghĩa là sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế.
Nghĩa của legislation
Danh từ
- Sự làm luật, sự lập pháp.
- Pháp luật, pháp chế.
- Sự ban hành pháp luật.
Dạng từ của legislation
| Số nhiều | legislations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legislation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legislation nghĩa là gì?
legislation (danh từ) nghĩa là sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế.
legislation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legislation: giọng Mỹ (US) /ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/.