TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legislation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

legislation nghĩa là sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế.

Nghĩa của legislation

Danh từ

  1. Sự làm luật, sự lập pháp.
  2. Pháp luật, pháp chế.
  3. Sự ban hành pháp luật.

Dạng từ của legislation

Số nhiềulegislations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legislation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legislation nghĩa là gì?

legislation (danh từ) nghĩa là sự làm luật, sự lập pháp, pháp luật, pháp chế.

legislation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legislation: giọng Mỹ (US) /ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.