Sự méo mó tiếng Anh là gì?
"sự méo mó" trong tiếng Anh là crippling (danh từ), deformation (danh từ), twist (danh từ).
crippling Danh từ
US/ˈkrɪ.pliɳ/
Nghĩa: Sự méo mó.
deformation Danh từ
UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfɚˈmeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi
contortedness Danh từ
Nghĩa: Sự méo mó.
Câu hỏi thường gặp
Sự méo mó tiếng Anh là gì?
"sự méo mó" trong tiếng Anh là crippling (danh từ), deformation (danh từ), twist (danh từ).