TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự méo mó tiếng Anh là gì?

"sự méo mó" trong tiếng Anh là crippling (danh từ), deformation (danh từ), twist (danh từ).

crippling Danh từ

US/ˈkrɪ.pliɳ/

Nghĩa: Sự méo mó.

Xem đầy đủ từ "crippling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deformation Danh từ

UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfɚˈmeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.

Xem đầy đủ từ "deformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Danh từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.

  • to speak with a twist of the lipsnói cái môi cứ méo đi

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contortedness Danh từ

Nghĩa: Sự méo mó.

Xem đầy đủ từ "contortedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự méo mó tiếng Anh là gì?

"sự méo mó" trong tiếng Anh là crippling (danh từ), deformation (danh từ), twist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.