TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nảy nở tiếng Anh là gì?

"sự nảy nở" trong tiếng Anh là proliferation (danh từ).

proliferation Danh từ

UK/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/US/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nảy nở.

Xem đầy đủ từ "proliferation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nảy nở tiếng Anh là gì?

"sự nảy nở" trong tiếng Anh là proliferation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.