TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự noi theo tiếng Anh là gì?

"sự noi theo" trong tiếng Anh là following (danh từ).

following Danh từ

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa: Sự theo, sự noi theo.

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự noi theo tiếng Anh là gì?

"sự noi theo" trong tiếng Anh là following (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.