TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

following

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒləʊɪŋ/ US/ˈfɑloʊɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

following nghĩa là sự theo, sự noi theo, tiếp theo, theo sau.

Nghĩa của following

Danh từ

  1. Sự theo, sự noi theo.
  2. Số người theo, số người ủng hộ.
    • to have numerous followingcó nhiều người theo
  3. The following Những người sau đây, những thứ sau đây.
    • the following are noteworthynhững thứ kể sau đây là đáng chú ý

Tính từ

  1. Tiếp theo, theo sau, sau đây.
    • on the following dayhôm sau
    • the following personsnhững người có tên sau đây

Dạng từ của following

Số nhiềufollowings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với following

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với following

  • Find the solution to the following equation. Tìm nghiệm của phương trình sau.
  • The following day the pain returned. Ngày hôm sau, cơn đau quay trở lại.
  • Look at the following example. Hãy nhìn vào ví dụ sau.
  • Look at the following examples. Hãy nhìn vào ví dụ sau.
  • The following is an example. Sau đây là một ví dụ.
  • Tom is following Mary. Tom đang đi theo Mary.
  • Your sentence was not added because the following already exists. Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại.
  • Tom looked over his shoulder to see if Mary was still following him. Tom ngoái lại nhìn xem Mary có còn đi theo anh không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

following nghĩa là gì?

following (danh từ, tính từ) nghĩa là sự theo, sự noi theo, tiếp theo, theo sau.

following phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của following: giọng Anh (UK) /ˈfɒləʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑloʊɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.