TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phòng ngự tiếng Anh là gì?

"sự phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ).

defense Danh từ

UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phòng thủ, sự bảo vệ, sự phòng ngự; sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "defense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phòng ngự tiếng Anh là gì?

"sự phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "defense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).