defense
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛns/
US/dɪˈfɛns/
giọng máy của trình duyệt
defense nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.
Nghĩa của defense
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) defence.
Dạng từ của defense
| Số nhiều | defenses |
| Ngôi thứ ba số ít | defenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defensing |
| Quá khứ phân từ | defensed |
| Quá khứ | defensed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defense
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của defense
Câu ví dụ với defense
- Tom took a class in self-defense. Tom tham gia vào lớp học tự vệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
defense nghĩa là gì?
defense (danh từ) nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.
defense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defense: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɛns/.