TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defense

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛns/ US/dɪˈfɛns/ giọng máy của trình duyệt

defense nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.

Nghĩa của defense

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) defence.

Dạng từ của defense

Số nhiềudefenses
Ngôi thứ ba số ítdefenses
Hiện tại phân từ (-ing)defensing
Quá khứ phân từdefensed
Quá khứdefensed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defense

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của defense

Câu ví dụ với defense

  • Tom took a class in self-defense. Tom tham gia vào lớp học tự vệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

defense nghĩa là gì?

defense (danh từ) nghĩa là phòng thủ, phòng ngự.

defense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defense: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.