TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phơi bày tiếng Anh là gì?

"sự phơi bày" trong tiếng Anh là exposition (danh từ), exposal (danh từ).

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: sự phơi, sự phơi bày

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposal Danh từ

Nghĩa: Sự bộc lộ, sự phơi bày.

Xem đầy đủ từ "exposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phơi bày tiếng Anh là gì?

"sự phơi bày" trong tiếng Anh là exposition (danh từ), exposal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.