TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exposition

UK/ɛkspəˈzɪʃən/ US/ɛkspəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exposition nghĩa là sự phơi, sự phơi bày, sự phô ra.

Nghĩa của exposition

Danh từ

  1. Sự phơi.
  2. Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ.
  3. Sự bày hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm.
  4. Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.
  5. Bài bình luận.
  6. Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.

Dạng từ của exposition

Số nhiềuexpositions

Họ từ của exposition

Câu hỏi thường gặp

exposition nghĩa là gì?

exposition (danh từ) nghĩa là sự phơi, sự phơi bày, sự phô ra.

exposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exposition: giọng Anh (UK) /ɛkspəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkspəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.