TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phồn vinh tiếng Anh là gì?

"sự phồn vinh" trong tiếng Anh là prosperity (danh từ), bonanza (danh từ).

prosperity Danh từ

UK/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/US/pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.

Xem đầy đủ từ "prosperity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bonanza Danh từ

UK/bəˈnæn.zə/US/bəˈnæn.zə/

Nghĩa: Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.

Xem đầy đủ từ "bonanza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phồn vinh tiếng Anh là gì?

"sự phồn vinh" trong tiếng Anh là prosperity (danh từ), bonanza (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.