TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rải ra tiếng Anh là gì?

"sự rải ra" trong tiếng Anh là scatter (danh từ).

scatter Danh từ

UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/

Nghĩa: Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "scatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rải ra tiếng Anh là gì?

"sự rải ra" trong tiếng Anh là scatter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.