Sự sáng chế tiếng Anh là gì?
"sự sáng chế" trong tiếng Anh là invention (danh từ), inventional (tính từ), inventive (tính từ).
invention Danh từ
UK/ɪnˈvɛnʃən/
Nghĩa: Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.
inventional Tính từ
UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/
Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế.
inventive Tính từ
UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/
Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.
Câu hỏi thường gặp
Sự sáng chế tiếng Anh là gì?
"sự sáng chế" trong tiếng Anh là invention (danh từ), inventional (tính từ), inventive (tính từ).