TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sáng chế tiếng Anh là gì?

"sự sáng chế" trong tiếng Anh là invention (danh từ), inventional (tính từ), inventive (tính từ).

invention Danh từ

UK/ɪnˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.

Xem đầy đủ từ "invention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventional Tính từ

UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế.

Xem đầy đủ từ "inventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventive Tính từ

UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sáng chế tiếng Anh là gì?

"sự sáng chế" trong tiếng Anh là invention (danh từ), inventional (tính từ), inventive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.