Sự tò mò tiếng Anh là gì?
"sự tò mò" trong tiếng Anh là curiosity (danh từ).
curiosity Danh từ
UK/ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ɪ.ti/US/ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ.
- Curiosity got the better of Tom. Tom không kìm được sự tò mò.
- out of curiosity vì tò mò
Câu hỏi thường gặp
Sự tò mò tiếng Anh là gì?
"sự tò mò" trong tiếng Anh là curiosity (danh từ).