TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tự đề cao tiếng Anh là gì?

"sự tự đề cao" trong tiếng Anh là self-aggrandizement (danh từ), pushiness (danh từ).

self-aggrandizement Danh từ

US/ˈsɛɫf.ə.ˈɡræn.ˌdɑɪz.mənt/

Nghĩa: Sự tự đề cao.

Xem đầy đủ từ "self-aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pushiness Danh từ

US/ˈpʊ.ʃi.nəs/

Nghĩa: Tính huênh hoang, sự tự đề cao, sự tự khẳng định.

Xem đầy đủ từ "pushiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tự đề cao tiếng Anh là gì?

"sự tự đề cao" trong tiếng Anh là self-aggrandizement (danh từ), pushiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.