TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pushiness

US/ˈpʊ.ʃi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

pushiness nghĩa là tính huênh hoang, sự tự đề cao.

Nghĩa của pushiness

Danh từ

  1. Tính huênh hoang, sự tự đề cao, sự tự khẳng định.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pushiness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pushiness nghĩa là gì?

pushiness (danh từ) nghĩa là tính huênh hoang, sự tự đề cao.

pushiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pushiness: giọng Mỹ (US) /ˈpʊ.ʃi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.