TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tự vẫn tiếng Anh là gì?

"sự tự vẫn" trong tiếng Anh là suicide (danh từ), self-destruction (danh từ), self-violence (danh từ).

suicide Danh từ

UK/ˈs(j)uːɪˌsaɪd/US/ˈsuɪˌsaɪd/

Nghĩa: Sự tự sát, sự tự tử, sự tự vẫn.

  • to commit suicidetự sát, tự tử

Xem đầy đủ từ "suicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-destruction Danh từ

Nghĩa: Sự tự huỷ, sự tự vẫn, sự quyên sinh.

Xem đầy đủ từ "self-destruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-violence Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈvɑɪ.lənts/

Nghĩa: Sự tự vẫn, sự quyên sinh.

Xem đầy đủ từ "self-violence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-homicide Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/

Nghĩa: Sự tự sát, sự tự vẫn.

Xem đầy đủ từ "self-homicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-murder Danh từ

Nghĩa: Sự tự sát, sự tự vẫn, sự quyên sinh.

Xem đầy đủ từ "self-murder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tự vẫn tiếng Anh là gì?

"sự tự vẫn" trong tiếng Anh là suicide (danh từ), self-destruction (danh từ), self-violence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.