suicide
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈs(j)uːɪˌsaɪd/
US/ˈsuɪˌsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
suicide nghĩa là sự tự sát, sự tự tử, hành động tự sát, tự sát.
Nghĩa của suicide
Danh từ
- Sự tự sát, sự tự tử, sự tự vẫn.
- to commit suicidetự sát, tự tử
- Hành động tự sát.
- to commit political suicidephạm một sai lầm có tính chất tự sát về chính trị
- Người tự tử.
Dạng từ của suicide
| Số nhiều | suicides |
| Ngôi thứ ba số ít | suicides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suiciding |
| Quá khứ phân từ | suicided |
| Quá khứ | suicided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suicide
Đồng nghĩa
Họ từ của suicide
Câu ví dụ với suicide
- Have you ever thought about committing suicide? Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tự tử chưa?
- September 10 is World Suicide Prevention Day. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
- She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
- A man committed suicide in the train station. Một người đàn ông đã tự tử trong nhà ga.
- Henry I committed suicide on 8 October 1820. Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- Tom tried to commit suicide. Tom đã từng cố tự tử.
- She didn't commit suicide. Cô ấy đã không tự sát.
- This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suicide nghĩa là gì?
suicide (danh từ) nghĩa là sự tự sát, sự tự tử, hành động tự sát, tự sát.
suicide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suicide: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːɪˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsuɪˌsaɪd/.