TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thân thiết tiếng Anh là gì?

"sự thân thiết" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), camaraderie (danh từ), chumminess (danh từ).

friendliness Danh từ

UK/ˈfɹɛndlinəs/US/ˈfɹɛndlinəs/

Nghĩa: Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.

Xem đầy đủ từ "friendliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camaraderie Danh từ

UK/ˌkæməˈɹɑːdəɹi/US/ˌkɑm(ə)ˈɹɑdəɹi/

Nghĩa: Tình bạn, sự thân thiết.

Xem đầy đủ từ "camaraderie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chumminess Danh từ

US/ˈtʃə.mi.nəs/

Nghĩa: Sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết.

Xem đầy đủ từ "chumminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thân thiết tiếng Anh là gì?

"sự thân thiết" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), camaraderie (danh từ), chumminess (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.