Sự thân thiết tiếng Anh là gì?
"sự thân thiết" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), camaraderie (danh từ), chumminess (danh từ).
friendliness Danh từ
UK/ˈfɹɛndlinəs/US/ˈfɹɛndlinəs/
Nghĩa: Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.
camaraderie Danh từ
UK/ˌkæməˈɹɑːdəɹi/US/ˌkɑm(ə)ˈɹɑdəɹi/
Nghĩa: Tình bạn, sự thân thiết.
chumminess Danh từ
US/ˈtʃə.mi.nəs/
Nghĩa: Sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết.
Câu hỏi thường gặp
Sự thân thiết tiếng Anh là gì?
"sự thân thiết" trong tiếng Anh là friendliness (danh từ), camaraderie (danh từ), chumminess (danh từ).