friendliness
UK/ˈfɹɛndlinəs/
US/ˈfɹɛndlinəs/
giọng máy của trình duyệt
friendliness nghĩa là sự thân mật, sự thân thiết.
Nghĩa của friendliness
Danh từ
- Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.
Dạng từ của friendliness
| Số nhiều | friendlinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friendliness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với friendliness
- His smile conveyed warmth and friendliness. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
friendliness nghĩa là gì?
friendliness (danh từ) nghĩa là sự thân mật, sự thân thiết.
friendliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của friendliness: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛndlinəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛndlinəs/.