TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thông tin tiếng Anh là gì?

"sự thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), informational (tính từ).

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự cung cấp tin tức; sự thông tin.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

informational Tính từ

UK/ˌɪnfəˈmeɪʃənəl/US/ˌɪnfɚˈmeɪʃənəl/

Nghĩa: Sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin.

Xem đầy đủ từ "informational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thông tin tiếng Anh là gì?

"sự thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), informational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.