Sự thông tin tiếng Anh là gì?
"sự thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), informational (tính từ).
information Danh từ
UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự cung cấp tin tức; sự thông tin.
communication Danh từ
UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt
informational Tính từ
UK/ˌɪnfəˈmeɪʃənəl/US/ˌɪnfɚˈmeɪʃənəl/
Nghĩa: Sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin.
Câu hỏi thường gặp
Sự thông tin tiếng Anh là gì?
"sự thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), informational (tính từ).